LỊCH 2013

QUÀ TẶNG CỦA BẠN.

ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf 83_01c1.swf P1090549.jpg CM_833.jpg Picture_111.jpg 644690_10200202708688553_93210849_n.jpg Loan_nam_moi_2013.swf Happy_New_Yer_20134.swf Newyear1.swf Xuan_2013.swf Di_tim_chua_toi.swf Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GS_24122012show0.flv To_quoc_goi_ten_minh122.swf Noen20121.swf The_duc.swf 20111.flv Kyniem_20112012show02.flv Ky_ucloithay.swf

    LÀM ĐẸP CHO ĐỜI!

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Phương Lan

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thang diem cham thi dua

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phương Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:16' 02-04-2011
    Dung lượng: 38.5 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nguyễn Đăng Đạo

    Thang điểm chấm thi đua các lớp

    I- Học tập:
    - Giờ học đánh giá 9.5 trừ 5 điểm
    - Giờ học đánh giá 9 điểm trừ 10 điểm
    - Giờ học đánh giá 8.5 điểm trừ 15 điểm
    Lấy 300 điểm trừ tổng của điểm trừ rồi chia cho 6 ngày.
    (Nhân hệ số 2 khi tính điểm tuần)
    II- Thực hiện nội quy
    Điểm tối đa mỗi ngày là 50 điểm -> Tổng số điểm tối đa tuần là 300 điểm.
    1- Sĩ số:
    - Vắng mặt không phép trừ 5 điểm /HS
    (Nghỉ bệnh dài hạn có phép của y tế sẽ không trừ điểm)
    - Đi học muộn (Tính từ giờ truy bài) trừ 5 điểm/HS
    2- Vi phạm đồng phục:
    Khăn quàng, trang phục (quần áo, giày dép) phù hiệu trừ 5 điểm /HS
    3- Xếp hàng vào lớp:
    - Không xếp hàng : trừ 15 điểm/lớp
    - Xếp hàng muộn : trừ 5 điểm/lớp
    - Xếp hàng không nghiêm túc: trừ 10 điểm/lớp
    4- Truy bài đầu giờ
    - Không nghiêm túc, nói chuyện, mất trật tự: trừ 5 điểm/1 buổi
    - Ra khỏi lớp (Chỉ có 2 bạn đi bàn giao xe) : trừ 3 điểm/HS
    - Không đọc báo(thứ ba và thứ sáu) trừ 5 điểm
    5- Vệ sinh lớp học:
    - Không vệ sinh lớp: trừ 10 điểm
    - Vệ sinh chưa sạch (trong, ngoài lớp): trừ 3 điểm
    - Có vệ sinh nhưng không đổ rác: trừ 3 điểm
    - Vệ sinh muộn: trừ 3 điểm
    - Không có khăn trải bàn, lọ hoa: trừ 5 điểm
    6- Sinh hoạt dưới cờ:
    - Xuống xếp hàng muộn trừ 5 điểm.
    - Ngồi nói chuyện, xem sách, báo trừ 10 điểm
    7- Thể dục giữa giờ
    - Xuống sân muộn : trừ 3 điểm
    - Xếp hàng không thẳng(theo chuẩn): trừ 10 điểm/lớp
    - Tập không nghiêm túc trừ 3 điểm/ HS
    - Trốn thể dục (Trừ trường hợp có lí do chính đáng) trừ 5 điểm/HS
    - Lên lớp không theo hàng trừ 5 điểm/lớp
    8- Đối với lớp trực tuần, trực cầu thang, trực cờ đỏ.
    * Lớp trực tuần
    - Trực nhật muộn (yêu cầu xong trước giờ truy bài) trừ 5 điểm/lần
    - Trực nhật chưa sạch, không hót rác: trừ 5 điểm/lần
    - Không đánh được trống trong giờ chào cờ: Trừ 10 điểm
    - Mang ra hoặc thu dọn ghế giáo viên muộn : trừ 5 điểm.
    * Lớp trực cầu thang:
    - Quét muộn: trừ 3 điểm
    - Không quét cầu thang trừ 5 điểm
    - Quét không sạch các chiếu nghỉ, trước cửa phòng chờ của GV: trừ 3 điểm
    * Đối với trực “Cờ đỏ”
    - Không nộp sổ cờ đỏ: trừ 15 điểm (Lớp của cá nhân cờ đỏ)
    - Nộp sổ cờ đỏ muộn: trừ 10 điểm
    - Không trực đúng theo sự phân công: trừ 5 điểm.
    9- Những vấn đề khác:
    - Ngồi trên bàn : trừ 5 điểm/HS
    - Xả rác bừa bãi: trừ 5 điểm /HS
    - Đá bóng trong sân trường : trừ 5 điểm/HS
    - Ra về không tắt điện: trừ 10 điểm/lớp
    - Ra về không đóng cửa sổ, cửa ra vào: trừ 5 điểm/lớp
    - Học sinh nói tục, chửi thề: trừ 5 điểm/HS
    - Có HS đánh nhau: trừ 20 điểm/lớp.
    - Viết, vẽ lên bàn, ghế, tường, bảng: trừ 10 điểm/HS.
     
    Gửi ý kiến